Mylosulpirid 50

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG 

  • Levosulpirid 50mg
  • Tá dược: Lactose, Tinh bột mì, PVP K30, Sunset yello, Tartrazin yellow, Natri starch glycolat, Aerosil, Magnesi stearat vừa đủ 1 viên.

DẠNG BÀO CHẾ

Viên nén nhỏ, màu cam, hình tròn, úp cạnh, một mặt trơn, một mặt có khắc vạch bẻ đôi giữa.

CHỈ ĐỊNH

  • Làm giảm các triệu chứng khó tiêu chức năng: trướng bụng, khó chịu vùng thượng vị, ợ nóng, ợ hơi, buồn nôn, nôn.
  • Điều trị tâm thần phân liệt cấp và mạn tính.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

  • Trong các trường hợp suy thận, cần giảm liều levosulpirid và tăng cường theo dõi. Nếu suy thân nặng, nên cho điều trị từng đợt gián đoạn.
  • Cần tăng cường theo dõi các đối tượng sau:
    • Người bị động kinh vì có khả năng ngưỡng co giật bị hạ thấp.
    • Người cao tuổi vì dễ bị hạ huyết áp thế đứng, buồn ngủ và dễ bị các tác dụng ngoại tháp.
    • Người uống rượu hoặc đang dùng các loại thuốc chứa rượu vì làm tăng buồn ngủ
    • Không nên dùng ở bệnh nhân có xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học.
    • Thuốc nên sử dụng thận trọng ở bệnh nhân có nguy cơ đột quỵ
  • Thận trọng khi sự dung levosulpirid ở bệnh nhân có bệnh lý tim mạch.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
  • U tủy thượng thận
  • Bệnh lý tuyến vú ác tính
  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin cấp
  • Trạng thái thần kinh trung ương bị ức chế, hôn mê, ngộ độc rượu.
  • Bệnh nhân động kinh, rối loạn hưng cảm, bệnh nhân rối loạn lưỡng cực giai đoạn hưng cảm.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén.

BẢO QUẢN

Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 °C, tránh ánh sáng.

NHÀ SẢN XUẤT

Công Ty Liên Doanh Meyer - BPC - Số 6A3 quốc lộ 60, Phường Phú Tân, TP Bến Tre.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

LƯU Ý

  • Thuốc này chỉ dùng theo đơn thuốc.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
icon Hotline icon Email